Nghĩa chính
- Có nhiều con cháutính từkhông so sánh (not comparable)Having many descendants.
- Cực kỳ sung mãn; vô sốtính từkhông so sánh (not comparable)Extremely prolific; myriad
- Có nhiều con cái, đặc trưng bởi khả năng sinh sản caotính từkhông so sánh (not comparable)Having many offspring, characterized by high reproduction