Nghĩa chính
- Cá minh thái Đại Tây Dương, cá pollockdanh từPollachius pollachius.
- Cá saithe, cá minh thái đendanh từPollachius virens.
- Câu cá minh thái, bắt cá minh tháiđộng từTo fish for pollock.
- Vẩy sơn, làm văng tung tóeđộng từTo splatter, as with paint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pollockNguyên thể (infinitive)
- pollocksSố nhiều (plural)
- pollockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pollockingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jackson Pollockđộng từ | động từ | Bắn tung tóe, như với sơn; cá minh thái |
| Pollock Pinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận El Dorado, California, Hoa Kỳ |
| Alaska pollockdanh từ | danh từ | Cá minh thái Alaska |
| Atlantic pollockdanh từ | danh từ | Cá minh thái châu Âu, Pollachius pollachius |
| European pollockdanh từ | danh từ | Cá thuộc loài Pollachius pollachius, sống ở Bắc bán cầu, đặc biệt là ngoài khơi Na Uy và Vương quốc Anh |
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Scotspodlok
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , . . , .Ngoài ra, vào cuối những năm hai mươi tuổi, Pollock đã bị suy nhược thần kinh. Nguyên nhân một phần là do trầm cảm và lệ thuộc vào rượu. Do đó, ông đã được một nhà phân tâm học theo trường phái Jung điều trị.
- .Paul thích cá minh thái.
- , . .Thông thường, Pollock chỉ đơn giản đặt tên cho các bức tranh của mình bằng một con số và một ngày tháng. Ông không muốn tiêu đề giải thích cho người xem những gì họ thấy khi nhìn vào tác phẩm của mình.