Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
political environment
UK
/
p
ə
ˈ
l
ɪ
t
.
ɪ
.
k
ə
l
ɪ
n
ˈ
v
aɪ
.ɹ
ə
.
m
ə
n
t
/
US
/
p
ə
ˈ
l
ɪ
t
.
ɪ
.
k
ə
l
ɪ
n
ˈ
v
aɪ
.ɚ
n
.
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Môi trường chính trị
Ví dụ
Investors
watch
the
political
environment
before
committing
funds
.
Các nhà đầu tư theo dõi môi trường chính trị trước khi cam kết vốn.
Xuất hiện ở từ khác
environment
kết hợp
môi trường chính trị
AI
1
Môi trường chính trị
1
Môi trường chính trị
1
Môi trường chính trị