Dịch

policlinical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một phòng khám đa khoatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a policlinic.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Kataev , , , , , Kataev .
  • — —, 1644, .

AI