Nghĩa chính
- Người đứng đầu hoặc lãnh đạo sở cảnh sát hoặc cơ quan cảnh sát của chính quyền địa phươngdanh từThe head or leader of a police department or constabulary of a local government.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- police chiefDạng gốc (base form)
- police chiefsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- chiefkết hợpcảnh sát trưởng