Dịch

polarizing

C1tính từ (adjective)
US/ˈpoʊ.lə.ɹaɪzɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Gây chia rẽ, gây tranh cãitính từCharacterized by strong, divided opinions among people; divisive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polarizingDạng gốc (base form)
  2. more polarizingSo sánh hơn (comparative)
  3. most polarizingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

zone of polarizing activitydanh từVùng mô liên kết trung mô mang các chỉ dẫn hướng dẫn chồi chi đang phát triển hình thành dọc theo trục trước-sau

Ví dụ

  • , .Che Guevara vẫn là một nhà cách mạng mác-xít gây tranh cãi, được một số người tung hô là nhà vô địch của người nghèo và bị những kẻ khác căm phẫn như một con quái vật khát máu.
  • .Các bài đánh giá khá là gây tranh cãi.
  • .Chưa bao giờ là ý định của tôi khi tỏ ra gây chia rẽ hay gây tranh cãi.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI