Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
point to something
UK
/ˈ
p
ɔɪ
n
t
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Chỉ về hướng gì, cho thấy điều gì
Ví dụ
All
evidence
points
to
his
innocence
.
Mọi bằng chứng đều cho thấy sự vô tội của anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
point
kết hợp
chỉ về hướng gì, cho thấy điều gì
AI
1
Chỉ về hướng gì
1
Chỉ về hướng gì
1
Chỉ về hướng gì