Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
poetship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính cách của một nhà thơ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or character of a poet.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
poetship
Dạng gốc
(base form)
poetship
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
poet
+
-ship
AI
1
Trạng thái hoặc tính cách của một nhà thơ
1
Trạng thái hoặc tính cách của một nhà thơ
1
Trạng thái hoặc tính cách của một nhà thơ