Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc được tạo ra bởi mưatính từOf, pertaining to, or produced by rain.
- Xảy ra do tác động của mưatính từOccurring through the action of rain.
- , (sử học) áo lễdanh từa rainy period
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pluvialDạng gốc (base form)
- pluvialsSố nhiều (plural)
- more pluvialSo sánh hơn (comparative)
- most pluvialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carnian pluvial episodedanh từ riêng | danh từ riêng | Thời kỳ có lượng mưa tăng và nhiệt độ nóng hơn trong kỷ Triassic |
| pluvial lake | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppluvial
- từ tiếng Pháp trung đạipluvial
- từ tiếng Latinhpluviālis“pertaining to rain”
Họ từ (word family)
cùng gốc pluvialVí dụ
- mùa mưa