Dịch

pluvial

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc được tạo ra bởi mưatính từOf, pertaining to, or produced by rain.
  2. Xảy ra do tác động của mưatính từOccurring through the action of rain.
  3. , (sử học) áo lễdanh từa rainy period

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pluvialDạng gốc (base form)
  2. pluvialsSố nhiều (plural)
  3. more pluvialSo sánh hơn (comparative)
  4. most pluvialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Carnian pluvial episodedanh từ riêngThời kỳ có lượng mưa tăng và nhiệt độ nóng hơn trong kỷ Triassic
pluvial lakeChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppluvial
  2. từ tiếng Pháp trung đạipluvial
  3. từ tiếng Latinhpluviālis“pertaining to rain”

AI