Nghĩa chính
- Loại bánh pudding được nấu chín bằng cách đun sôi hoặc hấp, chứa một lượng lớn trái cây khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pudding, cooked by boiling or steaming, containing a large amount of dried fruit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plum puddingDạng gốc (base form)
- plum puddingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plum pudding dogdanh từ | danh từ | Con chó đốm |
| plum pudding modeldanh từ riêng | danh từ riêng | Mô hình khoa học lỗi thời về nguyên tử, được phát minh ngay sau khi phát hiện ra electron nhưng trước khi phát hiện ra hạt nhân nguyên tử, và theo đó nguyên tử bao gồm các electron được bao quanh bởi một lượng điện tích dương để cân bằng điện tích âm của các electron. Nó đã bị bác bỏ vào năm 1909 |
| plum pudding mahogany | Chưa có nghĩa | |
| plum pudding stone | Chưa có nghĩa | |
| plum pudding breed | Chưa có nghĩa | |
| plum-puddinger | Chưa có nghĩa | |
| plum pudding voyage | Chưa có nghĩa |