Dịch

plum pudding

danh từ (noun)
US/ˈplʌm ˈpʊdɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Loại bánh pudding được nấu chín bằng cách đun sôi hoặc hấp, chứa một lượng lớn trái cây khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pudding, cooked by boiling or steaming, containing a large amount of dried fruit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plum puddingDạng gốc (base form)
  2. plum puddingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

plum pudding dogdanh từCon chó đốm
plum pudding modeldanh từ riêngMô hình khoa học lỗi thời về nguyên tử, được phát minh ngay sau khi phát hiện ra electron nhưng trước khi phát hiện ra hạt nhân nguyên tử, và theo đó nguyên tử bao gồm các electron được bao quanh bởi một lượng điện tích dương để cân bằng điện tích âm của các electron. Nó đã bị bác bỏ vào năm 1909
plum pudding mahoganyChưa có nghĩa
plum pudding stoneChưa có nghĩa
plum pudding breedChưa có nghĩa
plum-puddingerChưa có nghĩa
plum pudding voyageChưa có nghĩa

AI