Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pliancy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
l
aɪ
ə
n
s
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tính dẻo, tính dễ bảo
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The quality of being pliant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pliancy
Dạng gốc
(base form)
plianc
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[
Skins
]
must
be
submitted
to
several
washings
,
treadings
,
and
stretchings
,
before
they
acquire
the
necessary
pliancy
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pliancy
plian
t
Có khả năng uốn hoặc uốn; sẵn sàng nhượng bộ trước lực hoặc áp lực mà không bị gãy
tính từ
plian
tness
Xem pliant
danh từ
AI
1
Tính dẻo
1
Tính dẻo
1
Tính dẻo