Dịch

pleurisy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viêm màng phổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inflammation of lung pleura.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pleurisyDạng gốc (base form)
  2. pleurisiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pleurisy rootdanh từRễ củ lớn của cây bông tai bướm (Asclepias tuberosa), được dùng làm thuốc chữa bệnh viêm màng phổi và các bệnh khác
wet pleurisyChưa có nghĩa
dry pleurisyChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc pleurisy

Nguồn gốc (etymology)

pleur--isy

  1. từ tiếng Anh trung đạipleuresi
  2. từ tiếng Pháp cổpleuresie
  3. từ tiếng Latinh muộnpleurisis

Ví dụ

  • […]
  • (.., , ), (.., , ), .

AI