pleurisy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viêm màng phổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inflammation of lung pleura.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pleurisyDạng gốc (base form)
- pleurisiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pleurisy rootdanh từ | danh từ | Rễ củ lớn của cây bông tai bướm (Asclepias tuberosa), được dùng làm thuốc chữa bệnh viêm màng phổi và các bệnh khác |
| wet pleurisy | Chưa có nghĩa | |
| dry pleurisy | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pleurisyNguồn gốc (etymology)
pleur--isy
- từ tiếng Anh trung đạipleuresi
- từ tiếng Pháp cổpleuresie
- từ tiếng Latinh muộnpleurisis
Ví dụ
- […]
- (.., , ), (.., , ), .