Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pleon
danh từ
(noun)
/ˈ
p
l
iː
ɒ
n
/
Nghĩa chính
1
Phần bụng (vỏ giáp)
danh từ
The abdomen of a crustacean.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pleon
Dạng gốc
(base form)
pleon
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
πλέων
pléōn
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pleon
pleon
al
Liên quan đến một pleon
tính từ
pleon
ast
Người nghiện chứng pleonasm, hay nói năng dư thừa hoặc viết lách
danh từ
pleon
ite
Một phần bụng của loài giáp xác
danh từ
pleon
aste
Loại Spinel màu đen
danh từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Phần bụng (vỏ giáp)
1
Phần bụng (vỏ giáp)
1
Phần bụng (vỏ giáp)