Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pleonite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một phần bụng của loài giáp xác
danh từ
An abdominal somite of a crustacean
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pleonite
Dạng gốc
(base form)
pleonite
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Một phần bụng của loài giáp xác
1
Một phần bụng của loài giáp xác
1
Một phần bụng của loài giáp xác