Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plenty left
UK
/ˈ
p
l
ɛ
n
t
i
ˈ
l
ɛ
f
t
/
US
/ˈ
p
l
ɛ
n
t
i
ˈ
l
ɛ
f
t
/
Nghĩa chính
1
Còn nhiều
Ví dụ
There's
plenty
left
in
the
cupboard
.
Trong tủ vẫn còn nhiều lắm.
Xuất hiện ở từ khác
plenty
kết hợp
còn nhiều
AI
1
Còn nhiều
1
Còn nhiều
1
Còn nhiều