Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plazalike
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như quảng trường
tính từ
Resembling a plaza.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
plazalike
Dạng gốc
(base form)
more plazalike
So sánh hơn
(comparative)
most plazalike
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
plaza
+
-like
Ví dụ
That
first
morning
in
Cuzco
we
dressed
near
the
windows
in
order
to
watch
the
Indians
who
were
crossing
the
rough
,
cobbled
,
plazalike
area
behind
the
hotel
.
AI
1
Giống như quảng trường
1
Giống như quảng trường
1
Giống như quảng trường