Dịch

playmaker

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cầu thủ kiến thiếtdanh từA sportsman who leads attacks for his team and creates chances to score.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. playmakerDạng gốc (base form)
  2. playmakersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà soạn kịch
  1. A playwright.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Foden’s , 74 , don’t . age-group .Một trong những điều thú vị về Foden là sau 74 trận trong sự nghiệp tại City, chúng ta vẫn chưa thực sự biết vị trí tốt nhất của cậu ấy là gì. Cậu ấy được chơi ở vị trí hậu vệ cánh và tiền vệ kiến thiết lùi sâu cho các đội tuyển trẻ Anh.

AI