Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
playgoing
danh từ
(noun)
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tham dự biểu diễn các vở kịch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Attendance at the performance of plays.
2
Xem playgoer
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Attending plays.
Nguồn gốc
(etymology)
play
+
going
Ví dụ
The
playgoing
public
will
be
sad
to
learn
of
the
theatre's
impending
closure
.
AI
1
Tham dự biểu diễn các vở kịch
2
Xem playgoer
1
Tham dự biểu diễn các vở kịch
2
Xem playgoer
1
Tham dự biểu diễn các vở kịch
2
Xem playgoer