Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
playgame
danh từ
(noun)
/ˈ
p
l
eɪ
ɡ
eɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Trò đùa, trò trẻ, chuyện không đáng kể
danh từ
The play of children.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
playgame
Dạng gốc
(base form)
playgame
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
play
+
game
Ví dụ
to
be
a
playgame
in
comparison
đem so sánh thì chỉ là một trò đùa
It
is
a
part
of
their
playgame
.
They
have
everything
they
ask
.
AI
1
Trò đùa
1
Trò đùa
1
Trò đùa