plasterer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có nghề là trát tườngdanh từA person whose occupation is to plaster walls.
- Người làm khuôn thạch caodanh từOne who makes plaster casts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plastererDạng gốc (base form)
- plasterersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plasterer beedanh từ | danh từ | Các loài ong thuộc phân họ Colletinae, những con ong đơn độc tiết ra một chất từ phần miệng của chúng để tạo ra lớp lót giống như giấy bóng kính cho tổ của chúng |
| like a plasterer's radiotính từ | tính từ | Được bao phủ dày đặc bởi một số chất |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc plastererTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ; / , ?
- , .