Nghĩa chính
- Thực vậtdanh từA plant (or clipping) that has been freshly planted.
- Việc gieo trồng, sự trồng trọtdanh từThe act of setting a plant in the ground for growth.
- Đồn điền, vườn câydanh từA plantation.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của plantđộng từpresent participle and gerund of plant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plantingDạng gốc (base form)
- plantingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| planting moondanh từ | danh từ | Trăng tròn vào tháng Năm |
| planting stripdanh từ | danh từ | Bãi cỏ giữa vỉa hè và lòng đường |
| church plantingdanh từ | danh từ | Việc thành lập một hội thánh địa phương mới |
| corn planting moondanh từ | danh từ | Trăng tròn vào tháng Năm |
| paddy planting | Cấy lúa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy mang một trong những chậu cây mới trồng này sang làm quà tân gia.
- .Anh ấy đang trồng cây ăn quả.
- .Anh ấy đang trồng cây ăn quả.