Dịch

planting

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thực vậtdanh từA plant (or clipping) that has been freshly planted.
  2. Việc gieo trồng, sự trồng trọtdanh từThe act of setting a plant in the ground for growth.
  3. Đồn điền, vườn câydanh từA plantation.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của plantđộng từpresent participle and gerund of plant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plantingDạng gốc (base form)
  2. plantingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

planting moondanh từTrăng tròn vào tháng Năm
planting stripdanh từBãi cỏ giữa vỉa hè và lòng đường
church plantingdanh từViệc thành lập một hội thánh địa phương mới
corn planting moondanh từTrăng tròn vào tháng Năm
paddy plantingCấy lúa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hãy mang một trong những chậu cây mới trồng này sang làm quà tân gia.
  • .Anh ấy đang trồng cây ăn quả.
  • .Anh ấy đang trồng cây ăn quả.

AI