Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plant-eating
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ăn cỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That eats plants; herbivorous.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Ăn cỏ
herbivorous
Ví dụ
If
a
wolf
consumes
a
plant-eating
rodent
,
the
wolf
is
classed
as
a
secondary
consumer
.
The
triceratops
was
a
three-horned
plant-eating
dinosaur
.
The
triceratops
was
a
plant-eating
dinosaur
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
herbívoro
Ăn cỏ
pasta
Gặm cỏ, ăn cỏ
AI
1
Ăn cỏ
1
Ăn cỏ
1
Ăn cỏ