Dịch

herbívoro

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/eɾˈbiboɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ăn cỏtính từherbivorous
  2. Động vật ăn cỏ, động vật ăn thực vậtdanh từherbivore

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. herbívoroDạng gốc (base form)
  2. herbívorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. herbívorosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. herbívoraGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

AI