Dịch

planetary gear

danh từ (noun)
UK/ˈplænɪtəri ˈɡɪjə/US/ˈplænɪˌtɛəri ˈɡɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Bánh răng hành tinhdanh từA system of gears that has a central gear wheel (sun gear) around which others (planet gears) rotate, often within an outer ring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. planetary gearDạng gốc (base form)
  2. planetary gearsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

planetary gear traindanh từCụm các bánh răng ăn khớp bao gồm một bánh răng trung tâm (mặt trời), một bánh răng đồng trục bên trong và một hoặc nhiều bánh răng trung gian được đỡ trên một giá đỡ quay

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI