Dịch

pizzicato

trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bật (đàn viôlông)trạng từkhông so sánh (not comparable)To be played by plucking the strings instead of using the bow.
  2. Ngón bật; đoạn nhạc bật; nốt bật (đàn viôlông)danh từA note that is played pizzicato

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pizzicatoDạng gốc (base form)
  2. pizzicati (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. pizzicatosSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

snap pizzicatodanh từHành động gảy dây sao cho dây chạm vào bàn phím
Bartók pizzicatoChụp bánh pizza

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýpizzicato

Ví dụ

  • “” , , .
  • / ,

AI