Dịch

pistachio

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây dẻ cười, cây hồ trăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deciduous tree (Pistacia vera) grown in parts of Asia for its drupaceous fruit.
  2. Màu xanh dẻ cườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pale green colour, like that of a pistachio seed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pistachioDạng gốc (base form)
  2. pistachioesSố nhiều (plural)
  3. pistachiosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pistachio nutdanh từQuả hồ trăn
pistachio greendanh từ, tính từMàu xanh vàng nhạt, giống như hạt hồ trăn
ground pistachioChưa có nghĩa
Chinese pistachioChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây dẻ cười
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cây dẻ cười, cây hồ trănThe nutlike fruit of this tree.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýpistacchio
  2. từ tiếng Latinhpistācium“pistachio”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπιστάκιονpistákion

Ví dụ

  • , , summer’s .Chúng tôi phủ lên trên bánh của mình quả hồ trăn và bạc hà, nhưng chiếc bánh pudding này thường được trang trí bằng hoa nhài thơm, một mùi hoa gợi nhớ đến cuối mùa hè.
  • .Tôi yêu kem hạt dẻ cười.
  • 21 2022, , , . , , , , .Vào buổi chiều nắng ngày 21 tháng 1 năm 2022, tôi đã ăn hai chiếc pizza tại tiệm pizza, và tại quán cà phê, tôi uống một ly latte hạt dẻ cười với sữa yến mạch. Tại đó, một người đàn ông vạm vỡ bước vào, đội mũ lưỡi trai đen, mặc áo khoác có mũ màu xám và quần short màu be.

AI