Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cây dẻ cười, cây hồ trăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deciduous tree (Pistacia vera) grown in parts of Asia for its drupaceous fruit.
- Màu xanh dẻ cườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pale green colour, like that of a pistachio seed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pistachioDạng gốc (base form)
- pistachioesSố nhiều (plural)
- pistachiosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pistachio nutdanh từ | danh từ | Quả hồ trăn |
| pistachio greendanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh vàng nhạt, giống như hạt hồ trăn |
| ground pistachio | Chưa có nghĩa | |
| Chinese pistachio | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây dẻ cười
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cây dẻ cười, cây hồ trănThe nutlike fruit of this tree.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pistachioNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýpistacchio
- từ tiếng Latinhpistācium“pistachio”
- từ tiếng Hy Lạp cổπιστάκιονpistákion
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , summer’s .Chúng tôi phủ lên trên bánh của mình quả hồ trăn và bạc hà, nhưng chiếc bánh pudding này thường được trang trí bằng hoa nhài thơm, một mùi hoa gợi nhớ đến cuối mùa hè.
- .Tôi yêu kem hạt dẻ cười.
- 21 2022, , , . , , , , .Vào buổi chiều nắng ngày 21 tháng 1 năm 2022, tôi đã ăn hai chiếc pizza tại tiệm pizza, và tại quán cà phê, tôi uống một ly latte hạt dẻ cười với sữa yến mạch. Tại đó, một người đàn ông vạm vỡ bước vào, đội mũ lưỡi trai đen, mặc áo khoác có mũ màu xám và quần short màu be.