Dịch

pipit

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chim sẻ đồngdanh từAny of various small passerine birds, mainly from the genus Anthus, that are often drab, ground feeding insectivores of open country.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pipitDạng gốc (base form)
  2. pipitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tree pipitdanh từLoài chim sẻ nhỏ, Anthus tầm thường
rock pipitdanh từLoài chim chắc nịch, thuộc loài Anthus petrosus, hơi nhỏ hơn chim sáo đá, sinh sản trên các bãi đá và trú đông trên đầm lầy muối ven biển
tawny pipitdanh từAnthus campestris, một loài chim sẻ có kích thước từ trung bình đến lớn sinh sản ở phần lớn vùng ôn đới châu Âu, châu Á và tây bắc châu Phi
water pipitdanh từLoài chim sẻ nhỏ, Anthus spinoletta
meadow pipitdanh từLoài chim sẻ nhỏ (Anthus pratensis)
Pechora pipitdanh từAnthus gustavi, một loài chim sẻ sinh sản ở vùng lãnh nguyên phía Đông Cổ Bắc Cực
Blyth's pipitdanh từAnthus Godlewskii, loài chim sẻ cỡ trung bình sinh sản ở Mông Cổ và các vùng lân cận của Trung Quốc, Tây Tạng và Ấn Độ
American pipitdanh từAnthus rubescens, một loài chim biết hót nhỏ được tìm thấy ở cả hai bờ phía bắc Thái Bình Dương

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chim sẻ đồng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI