Dịch

pinpoint

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Định vị chính xácdanh từThe point of a pin.
  2. Vật cực nhỏ, điểm nhỏdanh từSomething infinitesimal; a tiny point.
  3. Rất chính xác, cực kỳ chuẩn xáctính từExtremely precise or specific, especially regarding location.
  4. Xác định, định vị (cái gì) chính xác; định nghĩa (cái gì) chính xácđộng từngoại động từ (transitive)To identify or locate (someone or something) precisely or with great accuracy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pinpointNguyên thể (infinitive)
  2. pinpointsSố nhiều (plural)
  3. pinpointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pinpointingPhân từ I (present participle)
  5. more pinpointSo sánh hơn (comparative)
  6. most pinpointSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pinpoint sthxác định chính xác cái gì

Cụm từ (phrase)

pinpoint accuracyĐộ chính xác tuyệt đối
pinpoint pupilChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 2005 .Thứ từng là một phát hiện đáng kinh ngạc, duy nhất vào năm 2005 có thể chỉ là một điểm nhỏ trong sự phân bố động vật toàn cầu mà trước đây chúng ta không hề hay biết.
  • 28- ' .Cầu thủ 28 tuổi không chỉ gây khó dễ cho hàng tiền vệ đội khách mà còn tung ra những đường chuyền chuẩn xác với độ chính xác đáng báo động đối với những người ở phía đông London.
  • .Các nhà điều tra đã cố gắng xác định chính xác nguồn gốc ngọn lửa.

AI