Dịch

pinot

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nho pinotdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several grape varieties grown in Europe and North America.
  2. Rượu pinot, rượu vang pinotdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several wines made from these grapes, in particular pinot noir.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pinotDạng gốc (base form)
  2. pinotsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pinot Noirdanh từLoại nho đen dùng làm rượu vang đỏ, gắn liền với vùng Burgundy ở Pháp
Pinot Grisdanh từLoại nho và rượu vang trắng

Họ từ (word family)

cùng gốc pinot

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppinot

Ví dụ

  • “, .” , , “… .”“Grant, hôm nay cậu sẽ nghiền nho pinot ở các thùng lên men bên ngoài.” Tôi vỗ tay, hào hứng vì sắp thực sự làm rượu vang và nói, “Được rồi… hãy chỉ cho tôi phải làm gì.”
  • , ? ?Bao nhiêu nét đặc trưng khiến một ly pinot có vị phức hợp hấp dẫn, và bao nhiêu nữa mới thực sự là quá nhiều? Một ly pinot có ngon không nếu nó không có vị trái cây nhiều hơn vị khoáng?
  • , " ."Bạn thậm chí không thể phát âm là "Pinot Noir".

AI