Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pinnatifid
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thùy với vết rạch kéo dài chưa đến nửa đường về phía gân giữa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having lobes with incisions that extend less than half-way toward the midrib.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pinnatifid
pinnatifid
ly
Theo cách pinnatifid
trạng từ
tri
pinnatifid
Khe hở hình lông chim ba lần; nói về một chiếc lá pinnatifid khi các phân đoạn của nó là pinnatifid, và các phần chia nhỏ của chúng cũng là pinnatifid
tính từ
bi
pinnatifid
Pinnatifid gấp đôi
tính từ
Từ liên quan
(related word)
pinnate
AI
1
Có thùy với vết rạch kéo dài chưa đến nửa đường về phía gân giữa
1
Có thùy với vết rạch kéo dài chưa đến nửa đường về phía gân giữa
1
Có thùy với vết rạch kéo dài chưa đến nửa đường về phía gân giữa