Dịch

pinnate

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống như chiếc lông vũtính từResembling a feather.
  2. Có hai hàng nhánh, thùy, lá chét hoặc gân xếp ở mỗi bên của một trục chungtính từHaving two rows of branches, lobes, leaflets, or veins arranged on each side of a common axis
  3. Có một chùm lông dài giống như cánh ở mỗi bên cổtính từHaving a winglike tuft of long feathers on each side of the neck.
  4. Có cánh hoặc vâytính từHaving wings or fins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pinnateDạng gốc (base form)
  2. more pinnateSo sánh hơn (comparative)
  3. most pinnateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

odd-pinnatetính từCó lá chét lông chim sẻ
even-pinnatetính từTrang trí lông chim với số lá chét chẵn ở đỉnh
equally pinnatetính từLông chim mọc đột ngột, không có lá chét ở cuối
ternate-pinnatetính từCó các cuống lá phụ xếp thành ba phần tính từ đỉnh cuống lá chính
abruptly-pinnatetính từTrang trí lông chim bằng một cặp lá chét ở đỉnh

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpinnātus“feathered”

Ví dụ

  • , , .
  • ,
  • .

AI