pinnate
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống như chiếc lông vũtính từResembling a feather.
- Có hai hàng nhánh, thùy, lá chét hoặc gân xếp ở mỗi bên của một trục chungtính từHaving two rows of branches, lobes, leaflets, or veins arranged on each side of a common axis
- Có một chùm lông dài giống như cánh ở mỗi bên cổtính từHaving a winglike tuft of long feathers on each side of the neck.
- Có cánh hoặc vâytính từHaving wings or fins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pinnateDạng gốc (base form)
- more pinnateSo sánh hơn (comparative)
- most pinnateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| odd-pinnatetính từ | tính từ | Có lá chét lông chim sẻ |
| even-pinnatetính từ | tính từ | Trang trí lông chim với số lá chét chẵn ở đỉnh |
| equally pinnatetính từ | tính từ | Lông chim mọc đột ngột, không có lá chét ở cuối |
| ternate-pinnatetính từ | tính từ | Có các cuống lá phụ xếp thành ba phần tính từ đỉnh cuống lá chính |
| abruptly-pinnatetính từ | tính từ | Trang trí lông chim bằng một cặp lá chét ở đỉnh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc pinnateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpinnātus“feathered”
Ví dụ
- , , .
- ,
- .