Nghĩa chính
- Trưng bày (ví dụ một tờ giấy), sử dụng một chiếc ghimđộng từngoại động từ (transitive)To put (e.g. a sheet of paper) on display, using a pin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pin upNguyên thể (infinitive)
- pins upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pinned upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pinning upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pin-updanh từ | danh từ | Bức ảnh được in trên tạp chí hoặc ấn phẩm khác về một người hấp dẫn tình dục (thường khỏa thân hoặc ăn mặc khêu gợi) và có ý định gỡ bỏ và ghim lên tường |