Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc ghim nhỏ có đầu dùng để kẹp các ngón tay, được đẩy vào bảng thông báo để ghim giấy tờ vào đó; đặc biệt là loại ghim có đầu hình trụdanh từđếm được (countable)A small pin with a head made for gripping with the fingers, to be pushed into a bulletin board so as to pin papers to it; especially, such a pin with a cylindrical head.
- Buộc chặt bằng đinh bấmđộng từngoại động từ (transitive)To fasten with a thumbtack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pushpinNguyên thể (infinitive)
- pushpinsSố nhiều (plural)
- pushpinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pushpinningPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trò chơi cũ dành cho trẻ em trong đó những chiếc ghim được đặt trên bàn và mỗi người chơi cố gắng đẩy chiếc ghim của mình để vượt qua chiếc ghim của người kia
- không đếm được (uncountable)An old children's game where pins are placed on a table and each player tries to push his pin so as to cross the other's.