Dịch

pill mill

danh từ (noun)
UK/ˈpɪl ˈmɪl/US/ˈpɪl ˈmɪl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hoạt động bí mật trong đó một nhân viên y tế cung cấp trái phép thuốc theo toa cho bệnh nhân để đổi lấy hối lộdanh từA clandestine operation where a medical worker illicitly offers prescription medication to patients in exchange for bribes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pill millDạng gốc (base form)
  2. pill millsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pill millipededanh từCác siêu bộ Oniscomorpha của động vật nhiều chân thân ngắn giống như rận gỗ, có khả năng lăn thành quả bóng

Ví dụ

  • 9 14 .
  • , [] .

AI