Dịch

picspam

danh từ (noun)
/ˈpɪkˌspæm/

Nghĩa chính

  1. Bài đăng trên blog bao gồm một bộ sưu tập các hình ảnh, thường có cùng chủ đề hoặc từ cùng một nguồndanh từđếm được (countable)A post on a blog featuring a collection of pictures, generally of the same subject or from the same source.
  2. Các bài viết blog như vậy tập thểdanh từkhông đếm được (uncountable)Such blog posts collectively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. picspamDạng gốc (base form)
  2. picspamsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , , novel-length .
  • . . , , . , , .
  • , ... !

AI