Dịch

photostat

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Máy (về cơ bản là một máy ảnh đặc biệt) để tạo bản sao đódanh từThe machine (essentially, a special camera) on which such a copy is made.
  2. Thực hiện một bản sao như vậyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make such a photocopy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photostatNguyên thể (infinitive)
  2. photostatsSố nhiều (plural)
  3. photostattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. photostatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. photostattingPhân từ I (present participle)
  6. photostatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản sao (không phải xerographic) được thực hiện bằng máy Photostat
  1. Bản sao (không phải xerographic) được thực hiện bằng máy Photostat; (một cách lỏng lẻo) bất kỳ bản sao nào, thậm chí là bản xerographicA (non-xerographic) photocopy made using a Photostat machine; (loosely) any photocopy, even a xerographic one.

Ví dụ

  • […] , .

AI