photostat
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Máy (về cơ bản là một máy ảnh đặc biệt) để tạo bản sao đódanh từThe machine (essentially, a special camera) on which such a copy is made.
- Thực hiện một bản sao như vậyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make such a photocopy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photostatNguyên thể (infinitive)
- photostatsSố nhiều (plural)
- photostattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- photostatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- photostattingPhân từ I (present participle)
- photostatingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản sao (không phải xerographic) được thực hiện bằng máy Photostat
- Bản sao (không phải xerographic) được thực hiện bằng máy Photostat; (một cách lỏng lẻo) bất kỳ bản sao nào, thậm chí là bản xerographicA (non-xerographic) photocopy made using a Photostat machine; (loosely) any photocopy, even a xerographic one.
Ví dụ
- […] , .
Họ từ (word family)
cùng gốc photostat- photostatterNgười chụp ảnhdanh từ
- photostaticallyBằng phương pháp xerographictrạng từ
- photostationaryMô tả trạng thái ổn định đạt được nhờ phản ứng quang hóa trong đó tốc độ hình thành và biến mất của các loài thoáng qua là bằng nhautính từ
- photostatisticsThống kê số lượng photon ở các trạng thái lượng tử khác nhaudanh từ