photoplethysmogram
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bản ghi được thực hiện bởi máy đo quang thể tíchdanh từA recording made by a photoplethysmograph
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photoplethysmogramDạng gốc (base form)
- photoplethysmogramsSố nhiều (plural)