photomultiplier
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đèn nhân quang điệndanh từA device, normally in the form of a tube, that uses a photocathode to convert photons into photoelectrons which are then amplified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photomultiplierDạng gốc (base form)
- photomultipliersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| photomultiplier tubedanh từ | danh từ | Là loại ống chân không phát hiện bức xạ điện từ trong phạm vi từ tia cực tím đến hồng ngoại, bao gồm cả phổ khả kiến và chúng khuếch đại dòng điện cảm ứng phát hiện thành tín hiệu đầu ra |
| photomultiplier cell | Chưa có nghĩa | |
| photomultiplier counter | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha