Dịch

photomultiplier

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đèn nhân quang điệndanh từA device, normally in the form of a tube, that uses a photocathode to convert photons into photoelectrons which are then amplified.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photomultiplierDạng gốc (base form)
  2. photomultipliersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

photomultiplier tubedanh từLà loại ống chân không phát hiện bức xạ điện từ trong phạm vi từ tia cực tím đến hồng ngoại, bao gồm cả phổ khả kiến và chúng khuếch đại dòng điện cảm ứng phát hiện thành tín hiệu đầu ra
photomultiplier cellChưa có nghĩa
photomultiplier counterChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI