photolyase
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại enzyme sửa chữa DNA bị hư hỏng do ánh sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enzyme that repairs DNA that has been damaged by light.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photolyaseDạng gốc (base form)
- photolyasesSố nhiều (plural)