phosphide
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Photphuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any binary compound of phosphorus, especially one in oxidation state −3.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phosphideDạng gốc (base form)
- phosphidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gallium arsenide phosphidedanh từ | danh từ | Chất bán dẫn bao gồm hỗn hợp/hợp kim của gali arsenua và gali photphua |
| aluminum phosphide | Chưa có nghĩa | |
| aluminium phosphide | Chưa có nghĩa | |
| copper phosphide | Chưa có nghĩa | |
| indium phosphide | Chưa có nghĩa | |
| calcium phosphide | Chưa có nghĩa | |
| cadmium phosphide | Chưa có nghĩa | |
| zinc phosphide | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc phosphide- protophosphideCác chuỗi phốt pho của một kim loại cụ thể có ít nguyên tử phốt pho nhất trên mỗi phân tửdanh từ
- nickelphosphideKhoáng chất tứ giác-disphenoid chứa sắt, niken và phốt phodanh từ
- monophosphideCác photphua có một nguyên tử phốt phodanh từ
- diphosphideCác photphua chứa hai nguyên tử phốt phodanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- Colani (1907) .