Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nickelphosphide
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất tứ giác-disphenoid chứa sắt, niken và phốt pho
danh từ
A tetragonal-disphenoidal mineral containing iron, nickel, and phosphorus.
Nguồn gốc
(etymology)
nickel
+
phosphide
AI
1
Khoáng chất tứ giác-disphenoid chứa sắt
1
Khoáng chất tứ giác-disphenoid chứa sắt
1
Khoáng chất tứ giác-disphenoid chứa sắt