Nghĩa chính
- Thuộc âm vị họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to phonology.
- Thuộc hệ thống âm thanh của ngôn ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the way sounds function in languages, including phonemes, syllable structure, stress, and accent.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phonological worddanh từ | danh từ | Hạng mục âm vị học, có thứ bậc âm vị cao hơn âm tiết và chân nhưng thấp hơn cụm từ ngữ điệu và cụm từ âm vị học |
| phonological phrasedanh từ | danh từ | Đơn vị ngôn luận tập hợp một hoặc nhiều nhóm âm vật lại với nhau |
| phonological hierarchydanh từ | danh từ | Một loạt các vùng ngày càng nhỏ hơn của một phát ngôn âm vị học, mỗi vùng nằm trong vùng cao nhất tiếp theo |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc phonologicalVí dụ
- thành phần âm vị học của ngôn ngữ
- .Tiếng Anh thường không được phát âm theo cách đúng âm vị học.