Dịch

phlox

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây giáp trúc đào, hoa giáp trúc đàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any flowering plant of the genus Phlox.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phloxDạng gốc (base form)
  2. phloxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

moss phloxdanh từLoài thực vật có hoa thuộc loài Phlox subulata, màu hồng rêu
phlox wormdanh từẤu trùng của bướm đêm Mỹ (Heliothis phloxiphaga), phá hoại phloxes
creeping phloxdanh từLoài thực vật thuộc loài Phlox stolonifera, Cherokee phlox
mountain phloxdanh từĐồng nghĩa với moss phlox
Drummond's phloxdanh từCây có hoa Phlox Drummondii
woodland blue phloxdanh từLoài thực vật thuộc loài Phlox divaricata, có nguồn gốc ở miền đông và miền trung Bắc Mỹ

AI