Nghĩa chính
- Cây giáp trúc đào, hoa giáp trúc đàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any flowering plant of the genus Phlox.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phloxDạng gốc (base form)
- phloxesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moss phloxdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Phlox subulata, màu hồng rêu |
| phlox wormdanh từ | danh từ | Ấu trùng của bướm đêm Mỹ (Heliothis phloxiphaga), phá hoại phloxes |
| creeping phloxdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Phlox stolonifera, Cherokee phlox |
| mountain phloxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với moss phlox |
| Drummond's phloxdanh từ | danh từ | Cây có hoa Phlox Drummondii |
| woodland blue phloxdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Phlox divaricata, có nguồn gốc ở miền đông và miền trung Bắc Mỹ |
Họ từ (word family)
cùng gốc phloxNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớiPhlox
- từ tiếng Hy Lạp cổφλόξphlóx“flame”