Dịch

philhellene

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạptính từPhilhellenic.
  2. Người yêu Hy Lạp hoặc văn hóa Hy Lạpdanh từA lover of Greece or Greek culture.
  3. Cụ thể là một người ủng hộ nền độc lập của Hy Lạp, đặc biệt là trong cuộc chiến tranh giành độc lập của Hy Lạp năm 1821-29danh từSpecifically, a supporter of Greek independence, especially during the Greek war of independence in 1821-29.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. philhelleneDạng gốc (base form)
  2. philhellenesSố nhiều (plural)
  3. more philhelleneSo sánh hơn (comparative)
  4. most philhelleneSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ‘ ’ 1820.

Họ từ (word family)

cùng gốc philhellene

Nguồn gốc (etymology)

phil-Hellene

  1. từ tiếng Hy Lạp cổφιλέλληνphiléllēn

AI