Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
phaseless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có một pha, hoặc hình thức nhìn thấy được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a phase, or visible form.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
phaseless
phaseless
ness
Sự vắng mặt của các giai đoạn
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
phase
+
-less
Ví dụ
The
expression
of
his
smile
[…]
was
one
of
profound
melancholy
—
of
a
phaseless
and
unceasing
gloom
.
AI
1
Không có một pha
1
Không có một pha
1
Không có một pha