Nghĩa chính
- Các loài thực vật có hoa thuộc chi Petunia, trong đó hầu hết các giống vườn là giống laidanh từAny of the flowering plants of genus Petunia, of which most garden varieties are hybrids.
- Màu tím đậm, giống như màu của một số loài hoa dã yên thảodanh từA dark purple colour, like that of some petunia flowers.
- Người đồng tính luyến áidanh từA homosexual.
- Có màu tím đậm, giống như màu của một số loài hoa dã yên thảotính từkhông so sánh (not comparable)Of a dark purple colour, like that of some petunia flowers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petuniaDạng gốc (base form)
- petuniasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hairyflower wild petunia | Chưa có nghĩa | |
| Petunia vein banding virus | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , , petunia-like . , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc petuniaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tên khoa họcPetunia
- từ tiếng Pháppétun“tobacco”
- từ Old Tupipetyma“tobacco”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha