Dịch

petunia

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Các loài thực vật có hoa thuộc chi Petunia, trong đó hầu hết các giống vườn là giống laidanh từAny of the flowering plants of genus Petunia, of which most garden varieties are hybrids.
  2. Màu tím đậm, giống như màu của một số loài hoa dã yên thảodanh từA dark purple colour, like that of some petunia flowers.
  3. Người đồng tính luyến áidanh từA homosexual.
  4. Có màu tím đậm, giống như màu của một số loài hoa dã yên thảotính từkhông so sánh (not comparable)Of a dark purple colour, like that of some petunia flowers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. petuniaDạng gốc (base form)
  2. petuniasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hairyflower wild petuniaChưa có nghĩa
Petunia vein banding virusChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , petunia-like . , .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tên khoa họcPetunia
  2. từ tiếng Pháppétun“tobacco”
  3. từ Old Tupipetyma“tobacco”

Ngôn ngữ khác

AI