Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
petroglyphy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình hoặc nghiên cứu việc chạm khắc các bức tranh khắc đá
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of, or study of, carving petroglyphs
Họ từ
(word family)
cùng gốc
petroglyphy
petroglyph
ic
Xem petroglyph
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
petroglyph
+
-y
AI
1
Quá trình hoặc nghiên cứu việc chạm khắc các bức tranh khắc đá
1
Quá trình hoặc nghiên cứu việc chạm khắc các bức tranh khắc đá
1
Quá trình hoặc nghiên cứu việc chạm khắc các bức tranh khắc đá