Dịch

petrel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chim hải âu pêtrendanh từAny of various species of black, grey, or white seabirds in the order Procellariiformes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. petrelDạng gốc (base form)
  2. petrelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

snow petreldanh từLoài chim hải âu nhỏ màu trắng tinh khiết với lông dưới màu đen, đôi mắt đen như than, mỏ nhỏ màu đen và bàn chân màu xám xanh
blue petreldanh từCác thành viên của loài Halobaena caerulea thuộc loài chim hải âu nhỏ, có bộ lông màu xanh xám
Cape petreldanh từDaption capense, một loài chim biển phổ biến ở Nam Đại Dương thuộc họ Procellariidae
Fea's petreldanh từPterodroma feae, một loài chim biển nhỏ
giant petreldanh từCác chi Macronectes của các loài chim săn mồi và nhặt rác lớn
storm petreldanh từCác loài chim biển nhỏ thuộc họ Hydrobatidae (chim hải âu bão phương bắc) hoặc Oceanitidae (chim hải âu bão phương nam), có bộ lông sẫm màu và phần mông màu trắng
gadfly petreldanh từCon chim hải âu thuộc chi Pterodroma
stormy petreldanh từCon chim báo bão

AI