petrel
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chim hải âu pêtrendanh từAny of various species of black, grey, or white seabirds in the order Procellariiformes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petrelDạng gốc (base form)
- petrelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snow petreldanh từ | danh từ | Loài chim hải âu nhỏ màu trắng tinh khiết với lông dưới màu đen, đôi mắt đen như than, mỏ nhỏ màu đen và bàn chân màu xám xanh |
| blue petreldanh từ | danh từ | Các thành viên của loài Halobaena caerulea thuộc loài chim hải âu nhỏ, có bộ lông màu xanh xám |
| Cape petreldanh từ | danh từ | Daption capense, một loài chim biển phổ biến ở Nam Đại Dương thuộc họ Procellariidae |
| Fea's petreldanh từ | danh từ | Pterodroma feae, một loài chim biển nhỏ |
| giant petreldanh từ | danh từ | Các chi Macronectes của các loài chim săn mồi và nhặt rác lớn |
| storm petreldanh từ | danh từ | Các loài chim biển nhỏ thuộc họ Hydrobatidae (chim hải âu bão phương bắc) hoặc Oceanitidae (chim hải âu bão phương nam), có bộ lông sẫm màu và phần mông màu trắng |
| gadfly petreldanh từ | danh từ | Con chim hải âu thuộc chi Pterodroma |
| stormy petreldanh từ | danh từ | Con chim báo bão |