Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
petalled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có cánh (hoa)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having petals.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
apetalous
Nguồn gốc
(etymology)
petal
+
-ed
Ví dụ
The
petalled
rim
of
the
sunflower
glowed
in
the
morning
sunlight
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
petalled
un
petalled
Không có cánh hoa
tính từ
Từ liên quan
(related word)
petal
AI
1
Có cánh (hoa)
1
Có cánh (hoa)
1
Có cánh (hoa)