Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pervily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách biến thái
trạng từ
In a pervy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pervily
Dạng gốc
(base form)
more pervily
So sánh hơn
(comparative)
most pervily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
pervy
+
-ly
Ví dụ
Stella
whistles
pervily
,
and
I
race
to
get
away
before
I
start
shooting
my
mouth
off
.
AI
1
Một cách biến thái
1
Một cách biến thái
1
Một cách biến thái